Bản dịch của từ 改定 trong tiếng Việt

改定

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gǎi

ㄍㄞˇgaithanh hỏi

改定 (Động từ)

gǎi dìng
01

Sửa đổi; chỉnh sửa lại (văn bản, quy định) — sửa cho đúng hoặc cải thiện; Hán-Việt: cải định

更改修定。。文选.曹植.与杨德祖书:「世人之着述,不能无病,仆常好人讥弹其文。有不善者,应时改定。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 改定

gǎi

dìng

改
Bính âm:
【gǎi】【ㄍㄞˇ】【CẢI】
Các biến thể:
攺, 㱼, 𢻰, 𪻞
Hình thái radical:
⿰,己,攵
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フ一フノ一ノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép