Bản dịch của từ 改火 trong tiếng Việt
改火
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gǎi | ㄍㄞˇ | g | ai | thanh hỏi |
改火 (Danh từ)
【gái huǒ】
01
Thao tác thay đổi loại củi để nhóm lửa theo mùa, gọi là “改火” hay “改木”; cũng dùng ẩn dụ chỉ sự thay đổi thời tiết hoặc thời kỳ.
古代钻木取火,四季换用不同木材,称为“改火”,又称改木。亦用以比喻时节改易。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 改火
gǎi
改
huǒ
火
Các từ liên quan
改业
改为
改产
改任
改作
火丁
火上加油
火上弄冬凌
火上弄冰凌
- Bính âm:
- 【gǎi】【ㄍㄞˇ】【CẢI】
- Các biến thể:
- 攺, 㱼, 𢻰, 𪻞
- Hình thái radical:
- ⿰,己,攵
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 攵
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一フノ一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䪱
攺
胲
忋
絠
攻
敔
攵
攼
敒
敛
敩
敜
敚
教
敄
敃
䀏
㕭
䧁
迚
妓
译
庍
沂
尦
冷
汥
疕
改变
改善
改革
修改
改进
改天
改正
更改
改造
改签
