Bản dịch của từ 改过自新 trong tiếng Việt
改过自新
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gǎi | ㄍㄞˇ | g | ai | thanh hỏi |
改过自新 (Thành ngữ)
【gǎi guò zì xīn】
01
Tự nhận lỗi lầm, sửa sai, thay đổi bản thân để trở nên tốt hơn
自新:自觉改正,重新做人。改正错误,重新做起。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 改过自新
gǎi
改
guò
过
zì
自
xīn
新
Các từ liên quan
改业
改为
改产
改任
改作
过七
过不去
过不及
过不得
过不的
自下
自下而上
自不量力
新丁
新三民主义
新世界
新丝
新中产阶级
- Bính âm:
- 【gǎi】【ㄍㄞˇ】【CẢI】
- Các biến thể:
- 攺, 㱼, 𢻰, 𪻞
- Hình thái radical:
- ⿰,己,攵
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 攵
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一フノ一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䪱
攺
胲
忋
絠
攻
敔
攵
攼
敒
敛
敩
敜
敚
教
敄
敃
䀏
㕭
䧁
迚
妓
译
庍
沂
尦
冷
汥
疕
改变
改善
改革
修改
改进
改天
改正
更改
改造
改签
