Bản dịch của từ 改邪归正 trong tiếng Việt

改邪归正

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gǎi

ㄍㄞˇgaithanh hỏi

改邪归正 (Thành ngữ)

gǎi xié guī zhèng
01

Cải tà quy chính

从邪路上回到正路上来,不再做坏事。比喻不再走邪路,不再做坏事,回到正路上来,重做好人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 改邪归正

gǎi

xié

guī

zhèng

Các từ liên quan

改业
改为
改产
改任
改作
邪不伐正
邪不压正
邪不干正
邪不敌正
邪不犯正
归一
正一
正一道
正丁
正世
正丘首
改
Bính âm:
【gǎi】【ㄍㄞˇ】【CẢI】
Các biến thể:
攺, 㱼, 𢻰, 𪻞
Hình thái radical:
⿰,己,攵
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フ一フノ一ノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép