Bản dịch của từ 攻剽 trong tiếng Việt

攻剽

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gōng

ㄍㄨㄥgongthanh ngang

攻剽 (Động từ)

gōng piāo
01

Tấn công cướp bóc; đánh chiếm và tước đoạt của cải (cổ ngữ)

攻击劫夺。。史记.卷一二二.酷吏传.义纵传:「义纵者,河东人也,为少年时,尝与张次公俱攻剽为群盗。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 攻剽

gōng

piāo

攻
Bính âm:
【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CÔNG】
Hình thái radical:
⿰,工,攵
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノ一ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép