Bản dịch của từ 攻城略地 trong tiếng Việt

攻城略地

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gōng

ㄍㄨㄥgongthanh ngang

攻城略地 (Thành ngữ)

gōng chéng lüè dì
01

Đánh chiếm một thành phố và chiếm đất; ẩn dụ cho việc mở rộng quyền lực và giành được lãnh thổ rộng lớn (thường được sử dụng trong việc mở rộng quân sự hoặc ẩn dụ)

攻占城池、夺取土地。。淮南子.兵略:「攻城略地,莫不降下,天下人为之麋沸蚁动。」

Ví dụ
02

Đánh chiếm thành trì và cướp lấy đất đai; mở rộng lãnh thổ bằng võ lực (nghĩa đen và nghĩa bóng: chiếm đoạt, thôn tính)

亦作「略地攻城」、「略地侵城」、「攻城掠地」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 攻城略地

gōng

chéng

lüè

攻
Bính âm:
【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CÔNG】
Hình thái radical:
⿰,工,攵
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノ一ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép