Bản dịch của từ 放 trong tiếng Việt

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fàng

ㄈㄤˋfangthanh huyền

(Động từ)

fàng
01

Tan; nghỉ; ngừng (học tập, công tác)

暂时停止工作或学习,使自由活动

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Để đấy; gác lại; tạm dừng (sự việc nào đó)

搁置;停止进行

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Buông thả; phóng túng

不加拘束;放纵

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Đốt; châm

指引火焚烧

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Để; cất; đặt

放置;存放

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

Phát; chiếu

播放视频, 电影或者录音等

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

07

Tha; thả; bỏ qua; phóng thích

解除约束,使自由

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

08

Giữ; kiềm chế

控制自己的行动,采取某种态度,达到某种分寸

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

09

Làm đổ; làm lật

使倒下;放倒

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

10

Bỏ; cho; thêm

加进去

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

11

Thả; chăn

放牧

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

12

Đày; lưu đày

把犯人从监牢里提出来驱逐到边远地区

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

13

Nở; mở (hoa)

(花) 开

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

14

Bắn; phóng

发出;发射

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

15

Nới; kéo dài; mở rộng

扩大;延长

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

16

Cho vay (cho vay lấy lãi)

把钱借给别人并收取利息

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

放
Bính âm:
【fàng】【ㄈㄤˋ】【PHÓNG】
Các biến thể:
匚, 紡
Hình thái radical:
⿰,方,攵
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶一フノノ一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép