Bản dịch của từ 放 trong tiếng Việt
放

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fàng | ㄈㄤˋ | f | ang | thanh huyền |
放 (Động từ)
Tan; nghỉ; ngừng (học tập, công tác)
暂时停止工作或学习,使自由活动
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Để đấy; gác lại; tạm dừng (sự việc nào đó)
搁置;停止进行
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Buông thả; phóng túng
不加拘束;放纵
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Đốt; châm
指引火焚烧
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Để; cất; đặt
放置;存放
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Phát; chiếu
播放视频, 电影或者录音等
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Tha; thả; bỏ qua; phóng thích
解除约束,使自由
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Giữ; kiềm chế
控制自己的行动,采取某种态度,达到某种分寸
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Làm đổ; làm lật
使倒下;放倒
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bỏ; cho; thêm
加进去
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Thả; chăn
放牧
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Đày; lưu đày
把犯人从监牢里提出来驱逐到边远地区
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nở; mở (hoa)
(花) 开
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bắn; phóng
发出;发射
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Nới; kéo dài; mở rộng
扩大;延长
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Cho vay (cho vay lấy lãi)
把钱借给别人并收取利息
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【fàng】【ㄈㄤˋ】【PHÓNG】
- Các biến thể:
- 匚, 紡
- Hình thái radical:
- ⿰,方,攵
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 攵
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一フノノ一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
