Bản dịch của từ 放告牌 trong tiếng Việt
放告牌
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fàng | ㄈㄤˋ | f | ang | thanh huyền |
放告牌 (Danh từ)
【fàng gào pái】
01
Biển báo thông cáo của quan phủ xưa, treo để thông báo các vụ án.
旧时官府每月定期坐衙受理案件时挂出的通告牌。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 放告牌
fàng
放
gào
告
pái
牌
Các từ liên quan
放下
放下你的鞭子
放下包袱
放下屠刀
放下屠刀,立便成佛
告丧
告个幺二三
告乏
告乞
告事
牌九
牌价
牌位
牌使
牌军
- Bính âm:
- 【fàng】【ㄈㄤˋ】【PHÓNG】
- Các biến thể:
- 匚, 紡
- Hình thái radical:
- ⿰,方,攵
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 攵
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一フノノ一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
趽
紡
敦
敋
整
敎
敏
收
攷
玫
敗
敨
數
敚
㑋
庘
𠈕
屇
臥
劽
𠈤
㰢
招
苴
肱
矺
放假
放弃
放松
放心
开放
播放
释放
放学
排放
放屁
