Bản dịch của từ 放大机 trong tiếng Việt

放大机

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fàng

ㄈㄤˋfangthanh huyền

放大机 (Danh từ)

fàng dà jī
01

Máy phóng đại, thiết bị quang học dùng để phóng to ảnh.

将照相底片放成大照片的光学器具。由灯室、片夹、镜头、底板及调焦系统等组成。分直立式、侧卧式以及聚光式、散光式、半聚光式等类型。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 放大机

fàng

Các từ liên quan

放下
放下你的鞭子
放下包袱
放下屠刀
放下屠刀立便成佛
大一统
大万
大丈夫
机不可失
机不可失失不再来
机不可失时不再来
放
Bính âm:
【fàng】【ㄈㄤˋ】【PHÓNG】
Các biến thể:
匚, 紡
Hình thái radical:
⿰,方,攵
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶一フノノ一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép