Bản dịch của từ 放大纸 trong tiếng Việt
放大纸
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fàng | ㄈㄤˋ | f | ang | thanh huyền |
放大纸 (Danh từ)
【fàng dà zhǐ】
01
Giấy cảm quang để phóng đại ảnh, có độ nhạy sáng cao hơn giấy in ảnh.
放大相片的感光纸,上面涂有卤化银乳剂,感光程度比印相纸高。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 放大纸
fàng
放
dà
大
zhǐ
纸
Các từ liên quan
放下
放下你的鞭子
放下包袱
放下屠刀
放下屠刀,立便成佛
大一统
大万
大丈夫
纸上空谈
纸上语
纸上谈兵
纸上谭兵
- Bính âm:
- 【fàng】【ㄈㄤˋ】【PHÓNG】
- Các biến thể:
- 匚, 紡
- Hình thái radical:
- ⿰,方,攵
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 攵
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一フノノ一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
趽
紡
敦
敋
整
敎
敏
收
攷
玫
敗
敨
數
敚
㑋
庘
𠈕
屇
臥
劽
𠈤
㰢
招
苴
肱
矺
放假
放弃
放松
放心
开放
播放
释放
放学
排放
放屁
