Bản dịch của từ 放射化学 trong tiếng Việt

放射化学

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fàng

ㄈㄤˋfangthanh huyền

放射化学 (Danh từ)

fàng shè huà xué
01

Ngành nghiên cứu về tính chất và ứng dụng của vật chất phóng xạ.

研究放射性物质的性质、应用以及核转变过程的一门学科。主要包括放射性物质在极稀溶液中的性质、行为,放射性元素的制备、分离、纯化、鉴定,核转变过程中的化学,以及放射性标记化合物的合成等内容。广泛应用于化学、物理学、地质学、医学以及工农业中。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 放射化学

fàng

shè

huà

xué

Các từ liên quan

放下
放下你的鞭子
放下包袱
放下屠刀
放下屠刀立便成佛
射不主皮
射乌
射乡
射书
射亭
化为泡影
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
放
Bính âm:
【fàng】【ㄈㄤˋ】【PHÓNG】
Các biến thể:
匚, 紡
Hình thái radical:
⿰,方,攵
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶一フノノ一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép