Bản dịch của từ 放射性同位素 trong tiếng Việt
放射性同位素
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fàng | ㄈㄤˋ | f | ang | thanh huyền |
放射性同位素 (Danh từ)
【fàng shè xìng tóng wèi sù】
01
Đồng vị phóng xạ, loại đồng vị của một nguyên tố có tính phóng xạ.
某元素的具有放射性的同位素。如自然界中的碳元素有碳12(^12_6c)、碳13(^13_6c)和碳14(^14_6c)等几种同位素,其中^12_6c和^13_6c是稳定同位素,^14_6c的原子核不稳定,具有放射性,为放射性同位素。分天然放射性同位素和人工放射性同位素两大类。后者占绝大多数。广泛应用于医疗、工业、农业和科学研究等方面。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 放射性同位素
fàng
放
shè
射
xìng
性
tóng
同
wèi
位
sù
素
Các từ liên quan
放下
放下你的鞭子
放下包袱
放下屠刀
放下屠刀,立便成佛
射不主皮
射乌
射乡
射书
射亭
性三品说
性义
性习
性交
性伙伴
同一
同一律
同一性
同三品
同上
位下
位不期骄
位业
位主
位于
素一
素不相能
素不相识
素业
素丝
- Bính âm:
- 【fàng】【ㄈㄤˋ】【PHÓNG】
- Các biến thể:
- 匚, 紡
- Hình thái radical:
- ⿰,方,攵
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 攵
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一フノノ一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
趽
紡
敦
敋
整
敎
敏
收
攷
玫
敗
敨
數
敚
㑋
庘
𠈕
屇
臥
劽
𠈤
㰢
招
苴
肱
矺
放假
放弃
放松
放心
开放
播放
释放
放学
排放
放屁
