Bản dịch của từ 放射性武器 trong tiếng Việt

放射性武器

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fàng

ㄈㄤˋfangthanh huyền

放射性武器 (Danh từ)

fàng shè xìng wǔ qì
01

Vũ khí phát tán chất phóng xạ, gây tổn thương cho sinh mạng.

用非核爆炸方式散布放射性物质,以核辐射作用作为杀伤手段的武器。主要用于杀伤有生力量。杀伤效应的性质和大小,取决于放射性物质的种类、用量和散布情况。一般可造成对人体的急性损伤,并可能产生不良的遗传后果。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 放射性武器

fàng

shè

xìng

Các từ liên quan

放下
放下你的鞭子
放下包袱
放下屠刀
放下屠刀立便成佛
射不主皮
射乌
射乡
射书
射亭
性三品说
性义
性习
性交
性伙伴
武丁
武不善作
武丑
武业
武两榜
器世间
器业
器乐
器二不匮
放
Bính âm:
【fàng】【ㄈㄤˋ】【PHÓNG】
Các biến thể:
匚, 紡
Hình thái radical:
⿰,方,攵
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶一フノノ一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép