Bản dịch của từ 放开脸皮 trong tiếng Việt

放开脸皮

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fàng

ㄈㄤˋfangthanh huyền

放开脸皮 (Động từ)

fàng kāi liǎn pí
01

Thản nhiên, không ngại ngùng hay xấu hổ khi đối diện tình huống khó xử

谓不怕难为情。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 放开脸皮

fàng

kāi

liǎn

Các từ liên quan

放下
放下你的鞭子
放下包袱
放下屠刀
放下屠刀立便成佛
开七
开业
开丧
开中
开云见天
脸上
脸上脸下
脸厚
脸嘴
脸型
皮下
皮下注射
皮不存而毛焉附
皮丝
皮之不存毛将安傅
放
Bính âm:
【fàng】【ㄈㄤˋ】【PHÓNG】
Các biến thể:
匚, 紡
Hình thái radical:
⿰,方,攵
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶一フノノ一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép