Bản dịch của từ 放歌纵酒 trong tiếng Việt

放歌纵酒

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fàng

ㄈㄤˋfangthanh huyền

放歌纵酒 (Động từ)

fàng gē zòng jiǔ
01

Hát vang và uống rượu thoải mái, thể hiện sự vui vẻ và phóng khoáng.

放歌:高声歌唱;纵酒:任意饮酒,不加节制。尽情歌唱,放量地饮酒。形容开怀畅饮尽兴欢乐。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 放歌纵酒

fàng

zòng

jiǔ

Các từ liên quan

放下
放下你的鞭子
放下包袱
放下屠刀
放下屠刀立便成佛
歌乐
歌于斯哭于斯
歌仔戏
纵令
纵任
纵体
纵佚
纵使
酒不醉人人自醉
酒中八仙
酒中蛇
酒中趣
酒乐
放
Bính âm:
【fàng】【ㄈㄤˋ】【PHÓNG】
Các biến thể:
匚, 紡
Hình thái radical:
⿰,方,攵
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶一フノノ一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép