Bản dịch của từ 放眼世界 trong tiếng Việt

放眼世界

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fàng

ㄈㄤˋfangthanh huyền

放眼世界 (Động từ)

fàng yǎn shì jiè
01

Mở rộng tầm nhìn, không giới hạn trong phạm vi hẹp; nhìn rộng ra toàn thế giới.

放眼:放开眼界,目光不局限在狭小范围内。放开眼界,纵观天下。也作“放眼乾坤”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 放眼世界

fàng

yǎn

shì

jiè

Các từ liên quan

放下
放下你的鞭子
放下包袱
放下屠刀
放下屠刀立便成佛
眼下
眼不交睫
眼不回睛
眼不眨
眼不着砂
世上
世上无难事
世上无难事只怕有心人
世不曾
世世
界乘
界会
界分
界划
界别
放
Bính âm:
【fàng】【ㄈㄤˋ】【PHÓNG】
Các biến thể:
匚, 紡
Hình thái radical:
⿰,方,攵
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶一フノノ一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép