Bản dịch của từ 放野 trong tiếng Việt
放野
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fàng | ㄈㄤˋ | f | ang | thanh huyền |
放野 (Danh từ)
【fàng yě】
01
Phong tục của các dân tộc Mèo, Di ở Tây Nam Trung Quốc, nơi thanh niên chưa kết hôn vào cuối xuân ra ngoài đồng dưới ánh trăng hát múa, nếu yêu nhau sẽ kết hôn.
4.我国西南苗彝等族的一种风俗。暮春三月,未婚的青年男女在野外月光下歌舞,相爱者即结为夫妻。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Hành xử thô lỗ, càn rỡ, không giữ lễ phép
2.撒野,粗鲁没礼貌。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Đày ra ngoài hoang dã, trục xuất khỏi nơi cư trú
1.放逐于野。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Chăn thả gia súc ngoài đồng, để gia súc tự do ăn cỏ
3.犹放牧。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 放野
fàng
放
yě
野
Các từ liên quan
放下
放下你的鞭子
放下包袱
放下屠刀
放下屠刀,立便成佛
野丈人
野三坡
野乘
野事
- Bính âm:
- 【fàng】【ㄈㄤˋ】【PHÓNG】
- Các biến thể:
- 匚, 紡
- Hình thái radical:
- ⿰,方,攵
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 攵
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一フノノ一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
趽
紡
敦
敋
整
敎
敏
收
攷
玫
敗
敨
數
敚
㑋
庘
𠈕
屇
臥
劽
𠈤
㰢
招
苴
肱
矺
放假
放弃
放松
放心
开放
播放
释放
放学
排放
放屁
