Bản dịch của từ 放钱 trong tiếng Việt
放钱
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fàng | ㄈㄤˋ | f | ang | thanh huyền |
放钱 (Động từ)
【fàng qián】
01
Cho tiền để giúp đỡ người khác, thường mang nghĩa bố thí hoặc từ thiện
2.施舍钱财。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Cho vay tiền có tính lãi; trao tiền để người khác sử dụng và thu lợi tức
1.贷款予人以取息。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 放钱
fàng
放
qián
钱
Các từ liên quan
放下
放下你的鞭子
放下包袱
放下屠刀
放下屠刀,立便成佛
钱丬鱼
钱串
钱串子
- Bính âm:
- 【fàng】【ㄈㄤˋ】【PHÓNG】
- Các biến thể:
- 匚, 紡
- Hình thái radical:
- ⿰,方,攵
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 攵
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一フノノ一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
趽
紡
敦
敋
整
敎
敏
收
攷
玫
敗
敨
數
敚
㑋
庘
𠈕
屇
臥
劽
𠈤
㰢
招
苴
肱
矺
放假
放弃
放松
放心
开放
播放
释放
放学
排放
放屁
