Bản dịch của từ 放鹰 trong tiếng Việt

放鹰

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fàng

ㄈㄤˋfangthanh huyền

放鹰 (Động từ)

fàng yīng
01

Thả chim ưng săn mồi ra ngoài để săn bắt.

1.放出猎鹰。

Ví dụ
02

Mượn phụ nữ dụ dỗ, lừa lấy tài sản người khác (ẩn dụ dùng 'thả đại bàng' như thả mồi để dắt mồi).

2.比喻嗾使女子诱拐他人财物。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 放鹰

fàng

yīng

Các từ liên quan

放下
放下你的鞭子
放下包袱
放下屠刀
放下屠刀立便成佛
鹰人
鹰俑
鹰军
鹰击
鹰击毛挚
放
Bính âm:
【fàng】【ㄈㄤˋ】【PHÓNG】
Các biến thể:
匚, 紡
Hình thái radical:
⿰,方,攵
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶一フノノ一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép