Bản dịch của từ 政事 trong tiếng Việt
政事
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhèng | ㄓㄥˋ | zh | eng | thanh huyền |
政事 (Danh từ)
【zhèng shì】
01
Việc chính quyền/quan trường; công việc, công vụ liên quan đến quản lý hành chính (hành chính, chính sự)
1.政务。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Khả năng xử lý công việc chính trị; năng lực quản lý chính sự
2.谓有处理政治事务的才能。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 政事
zhèng
政
shì
事
Các từ liên quan
政主
政乱
政争
政事堂
政人
事上
事不关己,高高挂起
事不宜迟
事不师古
- Bính âm:
- 【zhèng】【ㄓㄥˋ】【CHÍNH】
- Các biến thể:
- 正
- Hình thái radical:
- ⿰,正,攵
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 攵
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丨一ノ一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鴊
㡧
氶
怔
㽀
掙
䥭
塣
䛫
诤
𠔻
證
敎
敜
敦
敏
敶
敋
效
敻
敛
敟
攽
散
荋
哅
茮
眅
胒
奊
㚅
洫
珀
挃
砗
柰
政策
政府
政治
行政
财政
邮政
政客
政党
家政
政权
