Bản dịch của từ 政事堂 trong tiếng Việt
政事堂
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhèng | ㄓㄥˋ | zh | eng | thanh huyền |
政事堂 (Danh từ)
【zhèng shì táng】
01
Cơ quan hành chính cao cấp thời Đường–Tống, là nơi tổng bộ cho công việc của tể tướng (văn phòng thủ tướng); thường gọi tắt là 中书或都堂。
唐宋时宰相的总办公处。唐初始有此名,设在门下省,后迁到中书省。开元十一年(公元723年)改称中书门下,因宰相名义上即为中书门下省长官之故。下设吏﹑枢机﹑兵﹑户﹑刑礼五房。北宋就中书内省设政事堂,简称中书,与枢密院分掌政﹑军,号称“二府”。元丰改制后,遂以尚书省的都堂为宰相办公所在,因也称都堂为政事堂。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 政事堂
zhèng
政
shì
事
táng
堂
Các từ liên quan
政主
政乱
政争
政事
政人
事上
事不关己,高高挂起
事不宜迟
事不师古
堂上
堂上一呼,阶下百诺
堂上官
堂下
堂个
- Bính âm:
- 【zhèng】【ㄓㄥˋ】【CHÍNH】
- Các biến thể:
- 正
- Hình thái radical:
- ⿰,正,攵
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 攵
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丨一ノ一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鴊
㡧
氶
怔
㽀
掙
䥭
塣
䛫
诤
𠔻
證
敎
敜
敦
敏
敶
敋
效
敻
敛
敟
攽
散
荋
哅
茮
眅
胒
奊
㚅
洫
珀
挃
砗
柰
政策
政府
政治
行政
财政
邮政
政客
政党
家政
政权
