Bản dịch của từ 政治体制改革 trong tiếng Việt

政治体制改革

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhèng

ㄓㄥˋzhengthanh huyền

政治体制改革 (Danh từ)

zhèng zhì tǐ zhì gǎi gé
01

Cải cách hệ thống chính trị, mở rộng dân chủ xã hội chủ nghĩa.

特指我国在政治体制上扩大社会主义民主,健全社会主义法制,依法治国,建设社会主义法治国家。现阶段的主要任务是:发展民主,加强法制,实行政企分开、精简机构,完善民主监督制度,维护安定团结。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 政治体制改革

zhèng

zhì

zhì

gǎi

Các từ liên quan

政主
政乱
政争
政事
政事堂
治一经损一经
治下
治不忘乱
治世
体上
体二
体亮
体亲
制一
制世
制中
制举
制举业
改业
改为
改产
改任
改作
政
Bính âm:
【zhèng】【ㄓㄥˋ】【CHÍNH】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,正,攵
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨一ノ一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép