Bản dịch của từ 政治运动 trong tiếng Việt
政治运动
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhèng | ㄓㄥˋ | zh | eng | thanh huyền |
政治运动 (Danh từ)
【zhèng zhì yùn dòng】
01
Cuộc vận động chính trị, thường nhằm hoàn thành một nhiệm vụ chính trị nhất định.
为完成一定的政治任务而开展的群众运动。在阶级斗争是主要矛盾的情况下,政治运动曾起过积极作用,如土地改革运动。随着阶级斗争退居次要矛盾,搞政治运动就不合时宜;在“左”的思想指导下,甚至会造成严重的灾难,如“文化大革命”。我国现阶段不再搞政治运动。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 政治运动
zhèng
政
zhì
治
yùn
运
dòng
动
Các từ liên quan
政主
政乱
政争
政事
政事堂
治一经损一经
治下
治不忘乱
治世
运丁
运世
运为
运之掌上
运乖时蹇
动不动
动举
- Bính âm:
- 【zhèng】【ㄓㄥˋ】【CHÍNH】
- Các biến thể:
- 正
- Hình thái radical:
- ⿰,正,攵
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 攵
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丨一ノ一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鴊
㡧
氶
怔
㽀
掙
䥭
塣
䛫
诤
𠔻
證
敎
敜
敦
敏
敶
敋
效
敻
敛
敟
攽
散
荋
哅
茮
眅
胒
奊
㚅
洫
珀
挃
砗
柰
政策
政府
政治
行政
财政
邮政
政客
政党
家政
政权
