Bản dịch của từ 政治避难 trong tiếng Việt

政治避难

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhèng

ㄓㄥˋzhengthanh huyền

政治避难 (Danh từ)

zhèng zhì bì nàn
01

Hành động của công dân một nước tìm cách trốn tránh sự đàn áp chính trị bằng cách tị nạn ở nước khác.

一国公民因政治原因为避免遭受迫害而逃亡他国,并要求他国准予居留的行为。准予逃亡者居留、不把他引渡回国,就称为“庇护”,即同意政治避难。我国宪法规定,对于因政治原因要求避难的外国人,可以给予受庇护的权利。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 政治避难

zhèng

zhì

nàn

Các từ liên quan

政主
政乱
政争
政事
政事堂
治一经损一经
治下
治不忘乱
治世
避丁
避三舍
避世
避世墙东
避世离俗
难上加难
难上难
难不成
难世
难为
政
Bính âm:
【zhèng】【ㄓㄥˋ】【CHÍNH】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,正,攵
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨一ノ一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép