Bản dịch của từ 政策性银行 trong tiếng Việt

政策性银行

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhèng

ㄓㄥˋzhengthanh huyền

政策性银行 (Danh từ)

zhèng cè xìng yín háng
01

Ngân hàng chính sách - ngân hàng do chính phủ thành lập để thực hiện chính sách kinh tế đặc thù.

为实施国家特定的经济政策,由政府出资组建的银行。与商业银行不同,它不以盈利为主要目标,在经营业务、贷款利率等方面严格按国家政策办理。中国于1994年组建的政策性银行有国家开发银行、中国进出口银行、中国农业发展银行。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 政策性银行

zhèng

xìng

yín

háng

Các từ liên quan

政主
政乱
政争
政事
政事堂
策世
策书
策事
策使
策免
性三品说
性义
性习
性交
性伙伴
银丝
银丝工艺
银丝族
银两
银丸
行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
政
Bính âm:
【zhèng】【ㄓㄥˋ】【CHÍNH】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,正,攵
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨一ノ一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép