Bản dịch của từ 政通人和 trong tiếng Việt

政通人和

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhèng

ㄓㄥˋzhengthanh huyền

政通人和 (Tính từ)

zhèng tōng rén hé
01

Chính sự thông suốt, lòng dân thuận hòa; miêu tả quốc gia yên ổn, chính quyền minh bạch, nhân dân an lạc (gợi nhớ Hán‑Việt: chính (chính quyền) + thông (thông đạt) + nhân (nhân dân) + hòa (hòa thuận)).

政事通达,人心和顺。形容国家稳定,人民安乐。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 政通人和

zhèng

tōng

rén

Các từ liên quan

政主
政乱
政争
政事
政事堂
通一
通上彻下
通业
通丧
通个
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
和一
和上
和丘
和丸
和义
政
Bính âm:
【zhèng】【ㄓㄥˋ】【CHÍNH】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,正,攵
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨一ノ一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép