Bản dịch của từ 故事影片 trong tiếng Việt

故事影片

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄍㄨˋguthanh huyền

故事影片 (Danh từ)

gù shì yǐng piān
01

Phim truyện có cốt truyện hoàn chỉnh, thường do diễn viên thể hiện.

具有完整的故事情节,由演员扮演的影片。取材包括现实生活﹑历史题材和神话传说等。故事片经过艺术的提炼,运用独特的蒙太奇方法,展示情节,塑造形象,表达主题思想。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 故事影片

shì

yǐng

piàn

Các từ liên quan

故世
故业
故主
故义
事上
事不关己高高挂起
事不宜迟
事不师古
影业
影书
影事
影从
片云
片云遮顶
片儿汤
故
Bính âm:
【gù】【ㄍㄨˋ】【CỐ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,古,攵
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨フ一ノ一ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép