Bản dịch của từ 故事诗 trong tiếng Việt
故事诗
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gù | ㄍㄨˋ | g | u | thanh huyền |
故事诗 (Danh từ)
【gù shì shī】
01
Thể loại thơ kể chuyện, có nội dung phong phú và dễ hiểu hơn thơ sử thi.
叙事诗的一种。故事性比一般叙事诗强,规模比史诗小,取材广泛。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 故事诗
gù
故
shì
事
shī
诗
Các từ liên quan
故世
故业
故主
故义
事上
事不关己,高高挂起
事不宜迟
事不师古
诗丐
诗业
诗中有画
诗丸
- Bính âm:
- 【gù】【ㄍㄨˋ】【CỐ】
- Các biến thể:
- 雇
- Hình thái radical:
- ⿰,古,攵
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 攵
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨フ一ノ一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
祻
堌
䶜
牿
怘
估
榾
㧽
顧
錮
棝
凅
敻
敪
攼
敉
收
敵
敷
敌
放
玫
效
敔
钭
𠉐
洬
𠙑
姣
树
㡁
恪
咳
叝
䎟
枿
故事
故事
故意
事故
故障
缘故
故宫
故乡
典故
何故
