Bản dịch của từ 故人之意 trong tiếng Việt

故人之意

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄍㄨˋguthanh huyền

故人之意 (Danh từ)

gù rén zhī yì
01

Tình cảm thân thiết giữa những người bạn cũ, nghĩa là tình bạn xưa cũ vẫn còn giữ được trong lòng.

故人:旧友。指老朋友的情意。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 故人之意

rén

zhī

Các từ liên quan

故世
故业
故主
故义
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
之个
之乎者也
之任
之前
意下
意不过
意业
意中
意中事
故
Bính âm:
【gù】【ㄍㄨˋ】【CỐ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,古,攵
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨フ一ノ一ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép