Bản dịch của từ 故出人罪 trong tiếng Việt

故出人罪

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄍㄨˋguthanh huyền

故出人罪 (Danh từ)

gù chū rén zuì
01

Lỗi trong xét xử: cố ý xử sai, vượt quá tiêu chuẩn, chẳng hạn án nặng nhẹ không hợp lý.

故:故意;出:越出标准。指判案不合理,或重罪轻罚,或轻罪重罚。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 故出人罪

chū

rén

zuì

Các từ liên quan

故世
故业
故主
故义
出一头
出一头地
出丁
出上
出下
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
罪上加罪
罪不及孥
罪不可逭
罪不容诛
罪不胜诛
故
Bính âm:
【gù】【ㄍㄨˋ】【CỐ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,古,攵
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨フ一ノ一ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép