Bản dịch của từ 故剑之求 trong tiếng Việt

故剑之求

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄍㄨˋguthanh huyền

故剑之求 (Danh từ)

gù jiàn zhī qiú
01

故剑比喻结发夫妻形容夫妻感情深厚不轻易厌弃旧情

故剑:比喻结发之妻。结发夫妻情意浓厚。指不喜新厌旧。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 故剑之求

jiàn

zhī

qiú

Các từ liên quan

故世
故业
故主
故义
剑仙
剑侠
剑化
之个
之乎者也
之任
之前
求三拜四
求丐
求之不得
求乞
故
Bính âm:
【gù】【ㄍㄨˋ】【CỐ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,古,攵
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨フ一ノ一ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép