Bản dịch của từ 故剑情深 trong tiếng Việt

故剑情深

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄍㄨˋguthanh huyền

故剑情深 (Danh từ)

gù jiàn qíng shēn
01

Tình cảm sâu đậm, thủy chung của vợ chồng lâu năm, không hời hợt hay đổi thay.

故剑:比喻结发之妻。结发夫妻情意浓厚。指不喜新厌旧。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 故剑情深

jiàn

qíng

shēn

Các từ liên quan

故世
故业
故主
故义
剑仙
剑侠
剑化
情不可却
情不自堪
情不自已
深一
深不可测
深丛
深严
深中笃行
故
Bính âm:
【gù】【ㄍㄨˋ】【CỐ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,古,攵
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨フ一ノ一ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép