Bản dịch của từ 故宫博物院 trong tiếng Việt

故宫博物院

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄍㄨˋguthanh huyền

故宫博物院 (Danh từ)

gù gōng bó wù yuàn
01

Bảo tàng lớn nổi tiếng ở Trung Quốc, nằm trong Cố Cung Bắc Kinh, lưu giữ nhiều hiện vật quý giá về văn hóa và nghệ thuật cổ đại.

我国著名的古代文化艺术博物馆。在北京故宫内,建于一九二五年。以历代艺术馆为主,设立各类专馆及陈列室,存有大量的珍贵文物。参见“故宫”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 故宫博物院

gōng

yuàn

Các từ liên quan

故世
故业
故主
故义
宫主
博习
物业
物主
院主
院体
院体派
院体画
院使
故
Bính âm:
【gù】【ㄍㄨˋ】【CỐ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,古,攵
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨フ一ノ一ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép