Bản dịch của từ 故家子弟 trong tiếng Việt
故家子弟
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gù | ㄍㄨˋ | g | u | thanh huyền |
故家子弟 (Danh từ)
【gù jiā zǐ dì】
01
Con cháu của gia đình quý tộc, dòng dõi danh gia vọng tộc.
故家:指世家大族。指出身高贵,有社会地位人家的子弟。
Ví dụ
02
Con nhà gia đình có truyền thống, dòng dõi quý tộc hoặc gia đình có địa vị lâu đời
王生独自回进房来,对刘氏说道:“我也是个故家子弟,好模好样,不想遭这一场,反被那小人逼勒!”说罢,泪如雨下。——《初刻拍案惊奇》
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 故家子弟
gù
故
jiā
家
zǐ
子
dì
弟
Các từ liên quan
故世
故业
故主
故义
家丁
家下
家下人
家丑
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
弟令
弟佗
弟兄
弟共
弟及
- Bính âm:
- 【gù】【ㄍㄨˋ】【CỐ】
- Các biến thể:
- 雇
- Hình thái radical:
- ⿰,古,攵
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 攵
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨フ一ノ一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
祻
堌
䶜
牿
怘
估
榾
㧽
顧
錮
棝
凅
敻
敪
攼
敉
收
敵
敷
敌
放
玫
效
敔
钭
𠉐
洬
𠙑
姣
树
㡁
恪
咳
叝
䎟
枿
故事
故事
故意
事故
故障
缘故
故宫
故乡
典故
何故
