Bản dịch của từ 故意杀人 trong tiếng Việt

故意杀人

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄍㄨˋguthanh huyền

故意杀人 (Danh từ)

gù yì shā rén
01

Tội giết người có chủ đích

由于受到挑衅,一时激怒或感情冲动,导致杀人,法律认为构成故意杀人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 故意杀人

shā

rén

Các từ liên quan

故世
故业
故主
故义
意下
意不过
意业
意中
意中事
杀一儆百
杀一利百
杀一砺百
杀一警百
杀业
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
故
Bính âm:
【gù】【ㄍㄨˋ】【CỐ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,古,攵
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨フ一ノ一ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép