Bản dịch của từ 故纸 trong tiếng Việt
故纸
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gù | ㄍㄨˋ | g | u | thanh huyền |
故纸 (Danh từ)
【gù zhǐ】
01
Giấy cũ, giấy đã qua sử dụng
1.旧纸。
Ví dụ
02
Giấy tờ, văn kiện cũ để lại từ nhiều năm trước, như sổ sách, tài liệu lưu trữ cũ.
2.指积年的文牍簿册。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Chỉ các sách cũ, sách cổ đã tồn tại lâu ngày, thường là những ấn phẩm xưa hoặc sách quý hiếm
3.指古书旧籍。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 故纸
gù
故
zhǐ
纸
Các từ liên quan
故世
故业
故主
故义
纸上空谈
纸上语
纸上谈兵
纸上谭兵
- Bính âm:
- 【gù】【ㄍㄨˋ】【CỐ】
- Các biến thể:
- 雇
- Hình thái radical:
- ⿰,古,攵
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 攵
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨フ一ノ一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
祻
堌
䶜
牿
怘
估
榾
㧽
顧
錮
棝
凅
敻
敪
攼
敉
收
敵
敷
敌
放
玫
效
敔
钭
𠉐
洬
𠙑
姣
树
㡁
恪
咳
叝
䎟
枿
故事
故事
故意
事故
故障
缘故
故宫
故乡
典故
何故
