Bản dịch của từ 效伎 trong tiếng Việt

效伎

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiào

ㄒㄧㄠˋxiaothanh huyền

效伎 (Danh từ)

xiào jì
01

Một loại kỹ thuật biểu diễn hoặc mẹo nghề (cổ xưa), cũng viết là 效技効伎 (chỉ hành động bắt chước, trình diễn tài nghệ)

1.亦作“效技”。亦作“効伎”。

Ví dụ
02

2.犹献技。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 效伎

xiào

Các từ liên quan

效业
效义
效仁
效仿
效作
伎乐
伎人
伎伎
伎作
伎俩
效
Bính âm:
【xiào】【ㄒㄧㄠˋ】【HIỆU】
Các biến thể:
傚, 効, 爻, 俲, 殽
Hình thái radical:
⿰,交,攵
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶ノ丶ノ一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép