Bản dịch của từ 效尤 trong tiếng Việt

效尤

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiào

ㄒㄧㄠˋxiaothanh huyền

效尤 (Động từ)

xiào yóu
01

Noi

从阅读、听讲、研究、实践中获得知识或技能

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Bắt chước làm theo; nhắm mắt làm theo

明知别人的行为是错误的而照样去做

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Học

模仿 (别人的方法、式样等)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 效尤

xiào

yóu

效
Bính âm:
【xiào】【ㄒㄧㄠˋ】【HIỆU】
Các biến thể:
傚, 効, 爻, 俲, 殽
Hình thái radical:
⿰,交,攵
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶ノ丶ノ一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép