Bản dịch của từ 效志 trong tiếng Việt

效志

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiào

ㄒㄧㄠˋxiaothanh huyền

效志 (Động từ)

xiào zhì
01

Làm theo, noi theo; bắt chước (cổ văn: 亦作効志”,含有效法效仿之意)

1.亦作“効志”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tự xét, phản tỉnh nội tâm; xem lại chí hướng, nguyên tắc của mình

2.察核心志,反省。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 效志

xiào

zhì

Các từ liên quan

效业
效义
效仁
效仿
效伎
志业
志义
志乘
志乡
志书
效
Bính âm:
【xiào】【ㄒㄧㄠˋ】【HIỆU】
Các biến thể:
傚, 効, 爻, 俲, 殽
Hình thái radical:
⿰,交,攵
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶ノ丶ノ一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép