Bản dịch của từ 效情 trong tiếng Việt

效情

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiào

ㄒㄧㄠˋxiaothanh huyền

效情 (Động từ)

xiào qíng
01

Hành động trung thành, tận tâm phục vụ (ý: “hiệu tình” tức là thể hiện lòng trung thành)

2.亦作“効情”。犹效忠。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Dùng tình (cảm, lý) để kiểm nghiệm hoặc xét xử; thí nghiệm bằng tình lý (như xét theo tình lẽ)

1.谓验以情理。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 效情

xiào

qíng

Các từ liên quan

效业
效义
效仁
效仿
效伎
情不可却
情不自堪
情不自已
效
Bính âm:
【xiào】【ㄒㄧㄠˋ】【HIỆU】
Các biến thể:
傚, 効, 爻, 俲, 殽
Hình thái radical:
⿰,交,攵
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶ノ丶ノ一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép