Bản dịch của từ 效捷 trong tiếng Việt

效捷

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiào

ㄒㄧㄠˋxiaothanh huyền

效捷 (Động từ)

xiào jié
01

Nhanh nhẹn, mau lẹ (cổ/trang trọng; dạng chữ 效捷/効捷 ít dùng)

1.亦作“効捷”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

lập công, giành thắng lợi; làm nên công trạng

2.立功,取胜。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 效捷

xiào

jié

Các từ liên quan

效业
效义
效仁
效仿
效伎
捷业
捷书
捷便
捷克
捷克人
效
Bính âm:
【xiào】【ㄒㄧㄠˋ】【HIỆU】
Các biến thể:
傚, 効, 爻, 俲, 殽
Hình thái radical:
⿰,交,攵
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶ノ丶ノ一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép