Bản dịch của từ 效果论 trong tiếng Việt
效果论
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiào | ㄒㄧㄠˋ | x | iao | thanh huyền |
效果论 (Danh từ)
【xiào guǒ lùn】
01
Lý thuyết đánh giá hành động dựa trên hậu quả của nó; trái ngược với lý thuyết động cơ.
在道德评价中主张根据行为的后果来确定行为的道德意义的理论。与“动机论”相对。认为人的行为善恶取决于效果;判断和评价行为的善恶,不必考察动机,只要看它的效果。这种理论割裂了动机与效果的辩证统一关系,是片面的。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 效果论
xiào
效
guǒ
果
lùn
论
Các từ liên quan
效业
效义
效仁
效仿
效伎
果下之乘
果下牛
果下马
果不其然
论不定
论世
论世知人
论主
- Bính âm:
- 【xiào】【ㄒㄧㄠˋ】【HIỆU】
- Các biến thể:
- 傚, 効, 爻, 俲, 殽
- Hình thái radical:
- ⿰,交,攵
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 攵
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丶ノ丶ノ一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
敩
傚
誟
肖
恔
孝
校
嘨
嗃
㤊
笑
咲
數
玫
敝
攸
敿
敔
攴
敋
敭
敇
攵
斄
䀠
㼌
㛝
鸳
員
淓
剢
浟
娥
绣
䣎
𠊚
效果
效率
有效
绩效
效益
效应
生效
成效
特效
效力
