Bản dịch của từ 效灵 trong tiếng Việt
效灵
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiào | ㄒㄧㄠˋ | x | iao | thanh huyền |
效灵 (Động từ)
【xiào líng】
01
Vẻ bề ngoài; hiệu quả, biểu hiện của phép lạ (sự xuất hiện và phản ứng của các vị thần hoặc linh hồn của người chết, cảm ứng thần giao cách cảm)
显灵。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 效灵
xiào
效
líng
灵
Các từ liên quan
效业
效义
效仁
效仿
效伎
灵丁
灵丘
灵丝
灵丹
灵丹圣药
- Bính âm:
- 【xiào】【ㄒㄧㄠˋ】【HIỆU】
- Các biến thể:
- 傚, 効, 爻, 俲, 殽
- Hình thái radical:
- ⿰,交,攵
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 攵
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丶ノ丶ノ一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
敩
傚
誟
肖
恔
孝
校
嘨
嗃
㤊
笑
咲
數
玫
敝
攸
敿
敔
攴
敋
敭
敇
攵
斄
䀠
㼌
㛝
鸳
員
淓
剢
浟
娥
绣
䣎
𠊚
效果
效率
有效
绩效
效益
效应
生效
成效
特效
效力
