Bản dịch của từ 效益工资 trong tiếng Việt
效益工资
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiào | ㄒㄧㄠˋ | x | iao | thanh huyền |
效益工资 (Danh từ)
【xiào yì gōng zī】
01
Lương thưởng theo hiệu quả kinh tế, trả cho nhân viên dựa trên đóng góp cá nhân.
中国企业中按经济效益状况支付职工的工资。通常是在职工基本工资以外,按个人劳动贡献大小同经济效益水平挂钩而上下浮动的。有利于促进企业经济效益和个人劳动积极性的提高。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 效益工资
xiào
效
yì
益
gōng
工
zī
资
Các từ liên quan
效业
效义
效仁
效仿
效伎
益上损下
益兵
益军
益决草
工丁
工业
工业产品
工业产权
工业体系
资世
资业
资东
资予
- Bính âm:
- 【xiào】【ㄒㄧㄠˋ】【HIỆU】
- Các biến thể:
- 傚, 効, 爻, 俲, 殽
- Hình thái radical:
- ⿰,交,攵
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 攵
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丶ノ丶ノ一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
敩
傚
誟
肖
恔
孝
校
嘨
嗃
㤊
笑
咲
數
玫
敝
攸
敿
敔
攴
敋
敭
敇
攵
斄
䀠
㼌
㛝
鸳
員
淓
剢
浟
娥
绣
䣎
𠊚
效果
效率
有效
绩效
效益
效应
生效
成效
特效
效力
