Bản dịch của từ 效矉 trong tiếng Việt
效矉
Cụm từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiào | ㄒㄧㄠˋ | x | iao | thanh huyền |
效矉 (Cụm từ)
【xiào pín】
01
Nhái theo một cách vụng về, bắt chước không đúng khiến phản tác dụng (lấy ý truyện Tây Thi trong《庄子》: cố tình bắt chước lại thành lố, không đạt được hiệu quả)
《庄子.天运》:“故西施病心而矉其里,其里之丑人见之而美之,归亦捧心而矉其里。其里之富人见之,坚闭门而不出,贫人见之,挈妻子而走。彼知矉美,而不知矉之所以美”。后以“效矉”为不善摹仿,弄巧成拙的典故。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 效矉
xiào
效
pín
矉
Các từ liên quan
效业
效义
效仁
效仿
效伎
- Bính âm:
- 【xiào】【ㄒㄧㄠˋ】【HIỆU】
- Các biến thể:
- 傚, 効, 爻, 俲, 殽
- Hình thái radical:
- ⿰,交,攵
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 攵
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丶ノ丶ノ一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
敩
傚
誟
肖
恔
孝
校
嘨
嗃
㤊
笑
咲
數
玫
敝
攸
敿
敔
攴
敋
敭
敇
攵
斄
䀠
㼌
㛝
鸳
員
淓
剢
浟
娥
绣
䣎
𠊚
效果
效率
有效
绩效
效益
效应
生效
成效
特效
效力
