Bản dịch của từ 效贞 trong tiếng Việt

效贞

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiào

ㄒㄧㄠˋxiaothanh huyền

效贞 (Tính từ)

xiào zhēn
01

Thể hiện lòng trung trinh, trung thành và kiên định (chỉ phẩm hạnh trung trinh/son sắc trung trinh trong văn cổ)

表示忠贞。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 效贞

xiào

zhēn

Các từ liên quan

效业
效义
效仁
效仿
效伎
贞一
贞下起元
贞不絶俗
贞不绝俗
贞专
效
Bính âm:
【xiào】【ㄒㄧㄠˋ】【HIỆU】
Các biến thể:
傚, 効, 爻, 俲, 殽
Hình thái radical:
⿰,交,攵
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶ノ丶ノ一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép