Bản dịch của từ 效驾 trong tiếng Việt

效驾

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiào

ㄒㄧㄠˋxiaothanh huyền

效驾 (Động từ)

xiào jià
01

Báo đã chuẩn bị xong xe/ngựa (khi giúp hầu báo cáo việc xe đã sẵn sàng); hành động thử/kiểm tra và thông báo rằng đã 'đã yên vị, có thể xuất phát'.

试车。《礼记.曲礼上》:“君车将驾﹐则仆执策立于马前﹐已驾﹐仆展軨效驾﹐奋衣由右上﹐取贰绥跪乘。”孙希旦集解:“跪乘者﹐君既未出﹐未敢依常而立﹐所以跪而乘之为敬也。然此是暂试﹐空左不嫌也。”一说﹐“效驾”谓告白车已驾妥。郑玄注:“效驾﹐白已驾。”孔颖达疏:“效﹐白也﹐仆监视驾已竟而入白君道:‘驾竟。’”

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 效驾

xiào

jià

Các từ liên quan

效业
效义
效仁
效仿
效伎
驾临
驾乌鹊
驾乘
驾云
驾俗
效
Bính âm:
【xiào】【ㄒㄧㄠˋ】【HIỆU】
Các biến thể:
傚, 効, 爻, 俲, 殽
Hình thái radical:
⿰,交,攵
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶ノ丶ノ一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép