Bản dịch của từ 敌对性 trong tiếng Việt
敌对性
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dí | ㄉㄧˊ | d | i | thanh sắc |
敌对性 (Danh từ)
【dí duì xìng】
01
Tính thù địch
形容某种关系的敌对或对抗性。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Hostile; Đối kháng; Tính đối kháng
敌对性是指在某种情况下,个体或群体之间存在的对立、冲突或敌意的特征。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 敌对性
dí
敌
duì
对
xìng
性
- Bính âm:
- 【dí】【ㄉㄧˊ】【ĐỊCH】
- Các biến thể:
- 敵, 𠢗, 𢿪
- Hình thái radical:
- ⿰,舌,攵
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 攵
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨丨フ一ノ一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
敵
扚
糴
苖
㹍
髢
㣙
䴞
翟
嚁
涤
蹢
敃
敄
數
數
敟
攷
敻
敛
敚
效
故
放
䓔
挽
恳
䓈
㪉
㶳
眖
秛
蚒
䄄
耺
铍
敌人
敌意
无敌
敌视
天敌
情敌
敌对
劲敌
敌手
仇敌
