Bản dịch của từ 敏求 trong tiếng Việt

敏求

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mǐn

ㄇㄧㄣˇminthanh hỏi

敏求 (Động từ)

mǐn qiú
01

Cố gắng nỗ lực tìm kiếm; chăm chỉ tìm cầu (Hán Việt:/ mẫn = cần cù, tinh nhanh; = tìm cầu)

勉力以求。语本《论语.述而》:“我非生而知之者,好古敏以求之者也”。刘宝楠正义:“敏﹐勉也。言黾勉以求之者也。”

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 敏求

mǐn

qiú

Các từ liên quan

敏丽
敏于事慎于言
敏决
敏博
求三拜四
求丐
求之不得
求乞
敏
Bính âm:
【mǐn】【ㄇㄧㄣˇ】【MẪN】
Các biến thể:
勄, 𢽒, 敏
Hình thái radical:
⿰,每,攵
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノ一フフ丶一丶ノ一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép