Bản dịch của từ 敏行 trong tiếng Việt
敏行
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mǐn | ㄇㄧㄣˇ | m | in | thanh hỏi |
敏行 (Tính từ)
【mǐn xíng】
01
勤勉行事、努力修身:言语谨慎而行动敏捷、勤于实践(Hán-Việt:敏行=敏于行)
指勉力修身。语本《论语.里仁》:“君子欲讷于言而敏于行”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 敏行
mǐn
敏
xíng
行
Các từ liên quan
敏丽
敏于事,慎于言
敏决
敏博
行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
- Bính âm:
- 【mǐn】【ㄇㄧㄣˇ】【MẪN】
- Các biến thể:
- 勄, 𢽒, 敏
- Hình thái radical:
- ⿰,每,攵
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 攵
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一フフ丶一丶ノ一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㮌
䞀
皿
潣
䡅
閔
鰵
湣
簢
勄
敯
闵
敫
敶
数
敜
敒
敓
敌
救
敕
斆
故
放
焇
㡉
笡
淀
販
焌
偭
惜
惐
𠊩
痍
悉
过敏
敏感
敏捷
敏锐
灵敏
聪敏
机敏
脱敏
敏慧
热敏
